好听
hǎo tīngㄏㄠˇ ㄊㄧㄥ
Hán Việt: HẢO THÍNH
Phồn thể: 好聽
HSK 3.0 · 1
Nghĩa(tính từ)
hay, êm tai, dễ nghe
Ví dụ
这首歌很好听。
zhè shǒu gē hěn hǎo tīng.
Bài hát này rất hay.
她的声音真好听。
tā de shēng yīn zhēn hǎo tīng.
Giọng cô ấy thật dễ nghe.
你的名字很好听。
nǐ de míng zì hěn hǎo tīng.
Tên bạn nghe hay quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
THÍNH · 7 nét
(văn cổ) cười, mỉm cười
Từ liên quan
- 好 hǎo — tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 好 hào — thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)
- 好吃 hǎo chī — ngon
- 爱好 ài hào — sở thích; yêu thích, ham thích
- 好像 hǎo xiàng — hình như, dường như; giống như
- 最好 zuì hǎo — tốt nhất; tốt nhất là, nên
- 正好 zhèng hǎo — vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi