Bỏ qua, tới nội dung

好看

hǎo kànㄏㄠˇ ㄎㄢˋ

Hán Việt: HẢO KHÁN

Phồn thể: 好看

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(tính từ)

đẹp, ưa nhìn; hay (phim, sách)

Ví dụ

  • 这件衣服很好看。

    zhè jiàn yī fu hěn hǎo kàn.

    Bộ đồ này đẹp lắm.

  • 这个电影真好看!

    zhè ge diàn yǐng zhēn hǎo kàn!

    Bộ phim này hay thật!

  • 你穿红色很好看。

    nǐ chuān hóng sè hěn hǎo kàn.

    Bạn mặc màu đỏ rất đẹp.

Từ hay nhầm

  • 漂亮 — 漂亮 thường nói về người, vật đẹp; 好看 rộng hơn, còn dùng cho phim, sách “hay”.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)