Bỏ qua, tới nội dung

好奇

hào qíㄏㄠˋ ㄑㄧˊ

Hán Việt: HIẾU KỲ

Phồn thể: 好奇

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ, danh tính từ)

tò mò, hiếu kỳ; sự tò mò

Mẫu: 对…好奇; 好奇心 = tính tò mò. Chú ý 好 đọc thanh 4 (hào).

Ví dụ

  • 孩子对什么都很好奇。

    hái zi duì shén me dōu hěn hào qí.

    Trẻ con tò mò về mọi thứ.

  • 我很好奇他会说什么。

    wǒ hěn hào qí tā huì shuō shén me.

    Tôi rất tò mò không biết anh ấy sẽ nói gì.

  • 她好奇地看着这台机器。

    tā hào qí dì kàn zhe zhè tái jī qì.

    Cô ấy tò mò nhìn cỗ máy này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

KỲ · 8 nét