Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
难nan
- nán HSK 3
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- nàn
tai nạn, hoạn nạn (难民: người tị nạn)
Kết quả
- 难nánNANkhó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)HSK 3 · TOCFL 1
- 难过nán guòNAN QUÁbuồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khănHSK 3 · TOCFL 1
- 难题nán tíNAN ĐỀcâu hỏi khó, vấn đề nan giảiTOCFL 5
- 难听nán tīngNAN THÍNHkhó nghe, chối tai; (lời nói) khó nghe, thô tục
- 难道nán dàoNAN ĐẠOchẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)HSK 4 · TOCFL 4
- 难受nán shòuNAN THỤkhó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâmHSK 4 · TOCFL 4
- 难忘nán wàngNAN VONGkhó quên, không thể quên
- 难度nán dùNAN ĐỘđộ khóTOCFL 5
- 难怪nán guàiNAN QUÁIthảo nào, chẳng trách, hèn gìHSK 5 · TOCFL 3
- 难看nán kànNAN KHÁNxấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệHSK 5 · TOCFL 3
- 难以nán yǐNAN DĨkhó mà, khó (làm gì)TOCFL 4
- 难得nán déNAN ĐẮChiếm có, khó có được; hiếm khi, ít khiHSK 6 · TOCFL 4
- 难点nán diǎndifficulty
- 难堪nán kānhard to take; embarrassedHSK 6
- 难免nán miǎnhard to avoid; difficult to escape from; will inevitablyHSK 6 · TOCFL 5
- 难处nán chutrouble; difficulty; problem
- 难关nán guāndifficulty; crisisTOCFL 5
- 难民nàn mínrefugeeTOCFL 5
- 难说nán shuōhard to tell (i.e. hard to judge or hard to predict); cannot bring oneself to say it
- 难为情nán wéi qíngembarrassed
- 难能可贵nán néng kě guìrare and precious; valuable; remarkableHSK 6
- 难得一见nán dé yī jiànrarely seen
- 难以置信nán yǐ zhì xìnhard to believe; incredible
- 难以想象nányǐxiǎngxiàngUnimaginable
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.