Bỏ qua, tới nội dung

难得一见

nán dé yī jiànㄋㄢˊ ㄉㄜˊ ㄧ ㄐㄧㄢˋ

Phồn thể: 難得一見

HSK 3.0 · 7–9

难得一见 (nán dé yī jiàn) nghĩa là rarely seen.

Nghĩa

rarely seen

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NẠN · 10 nét

khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến