难得一见
nán dé yī jiànㄋㄢˊ ㄉㄜˊ ㄧ ㄐㄧㄢˋ
Phồn thể: 難得一見
HSK 3.0 · 7–9
难得一见 (nán dé yī jiàn) nghĩa là rarely seen.
Nghĩa
rarely seen
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NẠN · 10 nét
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
HIỆN · 4 nét
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến
Từ liên quan
- 难 nán — khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 难过 nán guò — buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 困难 kùn nan — khó khăn
- 难道 nán dào — chẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 难怪 nán guài — thảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 难看 nán kàn — xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 艰难 jiān nán — difficult; hard; challenging