Bỏ qua, tới nội dung

难能可贵

nán néng kě guìㄋㄢˊ ㄋㄥˊ ㄎㄜˇ ㄍㄨㄟˋ

Phồn thể: 難能可貴

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

rare and precious; valuable; remarkable

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NẠN · 10 nét

khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)

KHẢ · 5 nét

có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định

QUÝ · 9 nét

đắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)