难以
nán yǐㄋㄢˊ ㄧˇ
Hán Việt: NAN DĨ
Phồn thể: 難以
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
khó mà, khó (làm gì)
Văn viết; sau 难以 thường là động từ hai âm tiết: 难以相信, 难以接受, 难以忘记.
Ví dụ
这个消息让人难以相信。
zhè ge xiāo xī ràng rén nán yǐ xiāng xìn.
Tin này khiến người ta khó mà tin được.
他的心情难以用语言表达。
tā de xīn qíng nán yǐ yòng yǔ yán biǎo dá.
Tâm trạng của anh ấy khó diễn tả bằng lời.
这么大的变化让人难以想象。
zhè me dà de biàn huà ràng rén nán yǐ xiǎng xiàng.
Thay đổi lớn như vậy thật khó tưởng tượng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NẠN · 10 nét
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
Từ liên quan
- 难 nán — khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 难过 nán guò — buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 困难 kùn nan — khó khăn
- 难道 nán dào — chẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 难怪 nán guài — thảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 难看 nán kàn — xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 艰难 jiān nán — difficult; hard; challenging