Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

过quá
  • guò HSK 4

    qua, đi qua; trải qua (thời gian); đón, ăn (lễ, Tết); sống; quá

  • guo HSK 4

    trợ từ: đã từng (kinh nghiệm)

  • Guō

    họ Qua

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.