过年
guò niánㄍㄨㄛˋ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: QUÁ NIÊN
Phồn thể: 過年
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
ăn Tết, đón năm mới (Tết âm lịch)
Ví dụ
过年你回老家吗?
guò nián nǐ huí lǎo jiā ma?
Tết bạn có về quê không?
我们全家一起过年。
wǒ men quán jiā yì qǐ guò nián.
Cả nhà chúng tôi cùng ăn Tết.
过年的时候孩子们最开心。
guò nián de shí hòu hái zi men zuì kāi xīn.
Dịp Tết bọn trẻ là vui nhất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÁ · 6 nét
họ Qua
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
Từ liên quan
- 过去 guò qù — quá khứ, trước đây; đi qua (phía bên kia)
- 过去 guò qu — bổ ngữ xu hướng (đọc nhẹ): qua phía bên kia, rời xa người nói
- 经过 jīng guò — đi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 难过 nán guò — buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 过 guò — qua, đi qua; trải qua (thời gian); đón, ăn (lễ, Tết); sống; quá
- 过 guo — trợ từ: đã từng (kinh nghiệm)
- 不过 bù guò — nhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 通过 tōng guò — đi qua; thông qua, bằng cách; thi đỗ, được thông qua