Bỏ qua, tới nội dung

过年

guò niánㄍㄨㄛˋ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: QUÁ NIÊN

Phồn thể: 過年

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

ăn Tết, đón năm mới (Tết âm lịch)

Ví dụ

  • 过年你回老家吗?

    guò nián nǐ huí lǎo jiā ma?

    Tết bạn có về quê không?

  • 我们全家一起过年。

    wǒ men quán jiā yì qǐ guò nián.

    Cả nhà chúng tôi cùng ăn Tết.

  • 过年的时候孩子们最开心。

    guò nián de shí hòu hái zi men zuì kāi xīn.

    Dịp Tết bọn trẻ là vui nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)