Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
家gia
- jiā HSK 1
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
Kết quả
- 家jiāGIAnhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)HSK 1 · TOCFL 1
- 家人jiā rénGIA NHÂNngười nhà, người trong gia đìnhTOCFL 1
- 家具jiā jùGIA CỤđồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)HSK 4 · TOCFL 1
- 家长jiā zhǎngGIA TRƯỞNGphụ huynh (bố mẹ học sinh); chủ gia đìnhTOCFL 3
- 家电jiā diànGIA ĐIỆNđồ điện gia dụngTOCFL 4
- 家庭jiā tíngGIA ĐÌNHgia đìnhHSK 5 · TOCFL 1
- 家务jiā wùGIA VỤviệc nhàHSK 5
- 家乡jiā xiāngGIA HƯƠNGquê hương, quê nhàHSK 5 · TOCFL 3
- 家常jiā chángthe daily life of a familyHSK 6
- 家伙jiā huovariant of 伙HSK 6 · TOCFL 5
- 家属jiā shǔfamily member; (family) dependentHSK 6 · TOCFL 5
- 家园jiā yuánhome; homeland
- 家教jiā jiàofamily education; upbringing; to bring sb up; private tutor
- 家境jiā jìngfamily financial situation; family circumstances
- 家禽jiā qínpoultry; domestic fowl
- 家用jiā yònghome-use; domestic; family expenses; housekeeping money
- 家政jiā zhènghousekeeping
- 家族jiā zúfamily; clan
- 家里jiā lǐhome
- 家事jiā shìfamily matters; domestic affairs; houseworkTOCFL 4
- 家家户户jiā jiā hù hùeach and every family (idiom); every householdTOCFL 5
- 家喻户晓jiā yù hù xiǎounderstood by everyone (idiom); well known; a household nameHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.