Bỏ qua, tới nội dung

家喻户晓

jiā yù hù xiǎoㄐㄧㄚ ㄩˋ ㄏㄨˋ ㄒㄧㄠˇ

Phồn thể: 家喻戶曉

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

understood by everyone (idiom); well known; a household name

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)

DỤ · 12 nét

HỘ · 4 nét

10 nét