Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
全toàn
- Quán
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
Kết quả
- 全QuánTOÀNtoàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) ToànTOCFL 3
- 全部quán bùTOÀN BỘtoàn bộ, tất cảHSK 4 · TOCFL 1
- 全都quán dōuTOÀN ĐÔtất cả, đều, toàn bộ
- 全球quán qiúTOÀN CẦUtoàn cầu, toàn thế giớiTOCFL 3
- 全身quán shēnTOÀN THÂNtoàn thân, khắp ngườiTOCFL 3
- 全力quán lìTOÀN LỰCtoàn lực, hết sức; dốc toàn lựcTOCFL 5
- 全面quán miànTOÀN DIỆNtoàn diện, mọi mặtHSK 5 · TOCFL 4
- 全体quán tǐTOÀN THỂtoàn thể, tất cảTOCFL 4
- 全新quán xīnTOÀN TÂNmới hoàn toàn, mới tinh
- 全程quán chéngthe whole distance; from beginning to end
- 全局quán júoverall situationHSK 6
- 全能quán néngomnipotent; all-round; strong in every area
- 全盘quán pánoverall; comprehensiveTOCFL 5
- 全场quán chǎngeveryone present; the whole audience; across-the-board; unanimously; whole duration (of a competition or match)
- 全国quán guówhole nation; nationwide; countrywide; national
- 全家quán jiāwhole familyTOCFL 4
- 全年quán niánthe whole year; all year long
- 全文quán wénentire text; full text
- 全长quán chángoverall length; span
- 全方位quán fāng wèiall around; omnidirectional; complete; holistic; comprehensive
- 全世界quán shì jièworldwide; entire world
- 全力以赴quán lì yǐ fùto do at all costs; to make an all-out effortHSK 6
- 全心全意quán xīn quán yìheart and soul; wholeheartedly
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.