全力以赴
quán lì yǐ fùㄑㄩㄢˊ ㄌㄧˋ ㄧˇ ㄈㄨˋ
Phồn thể: 全力以赴
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
to do at all costs; to make an all-out effort
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
LỰC · 2 nét
họ Lực
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
9 nét