全新
quán xīnㄑㄩㄢˊ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: TOÀN TÂN
Phồn thể: 全新
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)
mới hoàn toàn, mới tinh
Ví dụ
这是一台全新的电脑。
zhè shì yì tái quán xīn de diàn nǎo.
Đây là một chiếc máy tính mới tinh.
搬到上海后,她开始了全新的生活。
bān dào shàng hǎi hòu, tā kāi shǐ le quán xīn de shēng huó.
Chuyển đến Thượng Hải, cô ấy bắt đầu một cuộc sống hoàn toàn mới.
这家店的装修是全新的。
zhè jiā diàn de zhuāng xiū shì quán xīn de.
Cửa hàng này mới được trang trí lại hoàn toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
TÂN · 13 nét
mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)