全场
quán chǎngㄑㄩㄢˊ ㄔㄤˇ
Phồn thể: 全場
Nghĩa(danh từ)
everyone present; the whole audience; across-the-board; unanimously; whole duration (of a competition or match)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa