Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
面diện
- miàn
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
Kết quả
- 面miànDIỆNmặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)TOCFL 3
- 面包miàn bāoMIẾN BAObánh mìHSK 3 · TOCFL 1
- 面前miàn qiánDIỆN TIỀNtrước mặtTOCFL 3
- 面条miàn tiáoMIẾN ĐIỀUmì sợi, sợi mìHSK 3 · TOCFL 3
- 面试miàn shìDIỆN THÍphỏng vấn (xin việc, tuyển sinh); thi vấn đáp
- 面对miàn duìDIỆN ĐỐIđối mặt, đối diệnHSK 5 · TOCFL 4
- 面积miàn jīDIỆN TÍCHdiện tíchHSK 5 · TOCFL 3
- 面临miàn línDIỆN LÂMđối mặt với; đứng trước; gặp phảiHSK 5 · TOCFL 4
- 面向miàn xiàngDIỆN HƯỚNGhướng về; quay mặt về; dành cho (đối tượng)
- 面部miàn bùface (body part)
- 面粉miàn fěnflourTOCFL 4
- 面貌miàn màoface; features; appearance; lookHSK 6 · TOCFL 4
- 面子miàn ziouter surface; the outside of sth; social prestige; faceHSK 6 · TOCFL 4
- 面孔miàn kǒngfaceTOCFL 5
- 面谈miàn tánface-to-face meeting; an interviewTOCFL 4
- 面条儿miàn tiáo rMIẾN ĐIỀU NHImì sợi
- 面对面miàn duì miànface to face
- 面红耳赤miàn hóng ěr chìflushed with anger (or excitement)
- 面面俱到miàn miàn jù dào(idiom) take care of everything; handle everything
- 面目全非miàn mù quán fēinothing remains the same (idiom); change beyond recognition
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.