Bỏ qua, tới nội dung

面条儿

miàn tiáo rㄇㄧㄢˋ ㄊㄧㄠˊ ㄦ˙

Hán Việt: MIẾN ĐIỀU NHI

Phồn thể: 麵條兒

HSK 3.0 · 1

Nghĩa

mì sợi

Dạng khẩu ngữ phương Bắc của 面条.

Ví dụ

  • 我中午吃了一碗面条儿。

    wǒ zhōng wǔ chī le yì wǎn miàn tiáo ér.

    Trưa nay tôi ăn một bát mì.

  • 你会做面条儿吗?

    nǐ huì zuò miàn tiáo ér ma?

    Bạn có biết làm mì không?

  • 这家的面条儿很好吃。

    zhè jiā de miàn tiáo ér hěn hǎo chī.

    Mì của quán này rất ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

ĐIỀU · 7 nét

lượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản

NHI · 2 nét