面子
miàn ziㄇㄧㄢˋ ㄗ˙
Phồn thể: 面子
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
outer surface; the outside of sth; social prestige; face
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai