Bỏ qua, tới nội dung

面临

miàn línㄇㄧㄢˋ ㄌㄧㄣˊ

Hán Việt: DIỆN LÂM

Phồn thể: 面臨

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đối mặt với; đứng trước; gặp phải

Ví dụ

  • 公司面临很大的困难。

    gōng sī miàn lín hěn dà de kùn nán.

    Công ty đang đối mặt với khó khăn lớn.

  • 毕业生面临找工作的压力。

    bì yè shēng miàn lín zhǎo gōng zuò de yā lì.

    Sinh viên tốt nghiệp đứng trước áp lực tìm việc.

  • 我们现在面临两个选择。

    wǒ men xiàn zài miàn lín liǎng gè xuǎn zé.

    Bây giờ chúng ta đứng trước hai lựa chọn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

LÂM · 9 nét