Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

转chuyển
  • zhuǎn

    quay, rẽ, chuyển hướng; chuyển (tiền, tin, công việc); chuyển tiếp, chia sẻ (bài viết)

  • zhuǎi

    (khẩu ngữ, trong 转文) nói chữ, nói văn vẻ

  • zhuàn

    xoay, quay tròn; đi dạo, đi loanh quanh (转转)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.