Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
正chính
- zhèng HSK 5
đang, đúng lúc (正在); đúng, chính; thẳng, ngay ngắn
- zhēng
tháng Giêng âm lịch (正月)
Kết quả
- 正zhèngCHÍNHđang, đúng lúc (正在); đúng, chính; thẳng, ngay ngắnHSK 5 · TOCFL 2
- 正在zhèng zàiCHÍNH TẠIđang (hành động đang diễn ra)HSK 2
- 正常zhèng chángCHÍNH THƯỜNGbình thườngHSK 4 · TOCFL 2
- 正好zhèng hǎoCHÍNH HẢOvừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúcHSK 4 · TOCFL 2
- 正确zhèng quèCHÍNH XÁCđúng, chính xác, đúng đắnHSK 4 · TOCFL 3
- 正式zhèng shìCHÍNH THỨCchính thức; trang trọngHSK 4 · TOCFL 2
- 正如zhèng rúCHÍNH NHƯđúng như, chính như
- 正当zhèng dāngtimely; just (when needed)HSK 6 · TOCFL 5
- 正负zhèng fùpositive and negativeHSK 6
- 正规zhèng guīregular; according to standardsHSK 6 · TOCFL 4
- 正经zhèng jīngdecent; honorable; proper; serious; according to standardsHSK 6 · TOCFL 4
- 正面zhèng miànfront; obverse side; right side; positive; direct; openTOCFL 4
- 正气zhèng qìhealthy atmosphere; moral spirit; unyielding integrity; probity; (TCM) vital energy (resistance to diseases)HSK 6
- 正义zhèng yìjustice; righteousness; just; righteousHSK 6 · TOCFL 5
- 正月Zhēng yuèfirst month of the lunar yearHSK 6 · TOCFL 4
- 正版zhèng bǎngenuine; legal; see also 盗版
- 正视zhèng shìto face squarely; to meet head on; to face up to
- 正直zhèng zhíupright; upstanding; honest
- 正宗zhèng zōngorthodox school; fig. traditional; old school; authentic; genuine
- 正统Zhèng tǒngZhengtong Emperor, reign name of sixth Ming Emperor Zhu Qizhen 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), reigned 1435-1449, temple name Yingzong 英宗[Ying1 zong1]TOCFL 5
- 正是zhèng shìis precisely
- 正能量zhèng néng liàngpositive energy; positivity
- 正方形zhèng fāng xíngsquareTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.