Bỏ qua, tới nội dung

正当

zhèng dāngㄓㄥˋ ㄉㄤ

Phồn thể: 正當

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩazhèng dāng(tính từ, giới từ, động từ, phó tính từ)

timely; just (when needed)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhèng dàng(tính từ, giới từ, động từ, phó tính từ)

honest; reasonable; fair; sensible

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍNH · 5 nét

tháng Giêng âm lịch (正月)

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)