Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
平bình
- Píng HSK 5
bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)
Kết quả
- 平PíngBÌNHbằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)HSK 5 · TOCFL 3
- 平时píng shíBÌNH THỜIbình thường, ngày thường, thường ngàyHSK 4 · TOCFL 3
- 平安píng ānBÌNH ANbình an, an toàn, yên ổnTOCFL 3
- 平常píng chángBÌNH THƯỜNGbình thường, thông thường; ngày thường, thường ngàyHSK 5 · TOCFL 1
- 平等píng děngBÌNH ĐẲNGbình đẳng; sự bình đẳngHSK 5 · TOCFL 3
- 平方píng fāngBÌNH PHƯƠNGbình phương; mét vuông (nói tắt của 平方米)HSK 5
- 平衡píng héngBÌNH HÀNHcân bằng, thăng bằng; giữ cân bằngHSK 5 · TOCFL 4
- 平静píng jìngBÌNH TĨNHbình tĩnh, bình lặng, yên ảHSK 5 · TOCFL 4
- 平均píng jūnBÌNH QUÂNtrung bình, bình quân; đều nhau, chia đềuHSK 5 · TOCFL 4
- 平台píng táiBÌNH ĐÀInền tảng (mạng, kinh doanh); sân thượng, bệ, sân ga
- 平凡píng fáncommonplace; ordinary; mediocreHSK 6 · TOCFL 5
- 平面píng miànplane (flat surface); print mediaHSK 6 · TOCFL 5
- 平坦píng tǎnlevel; even; smooth; flatHSK 6
- 平行píng xíngparallel; of equal rank; simultaneousHSK 6 · TOCFL 5
- 平原píng yuánfield; plainHSK 6 · TOCFL 3
- 平淡píng dànflat; dull; ordinary; nothing special
- 平和Píng héPinghe county in Zhangzhou 州, Fujian
- 平价píng jiàreasonably priced; inexpensive; to keep prices down; (currency exchange) parity
- 平日píng rìordinary day; everyday; ordinarily; usually
- 平稳píng wěnsmooth; steadyTOCFL 5
- 平息píng xīto settle (a dispute); to quieten down; to suppress
- 平民píng mínordinary people; commoner; civilian
- 平方米píng fāng mǐsquare meter
- 平常心píng cháng xīnlevelheadedness; calmness; equanimity
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.