Bỏ qua, tới nội dung

大不了

dà bù liǎoㄉㄚˋ ㄅㄨˋ ㄌㄧㄠˇ

Phồn thể: 大不了

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, từ khu biệt)

at worst; if worst comes to worst; (usu. in the negative) serious; alarming

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

LIỆU · 2 nét

trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)