Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
本bản
- běn HSK 1
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)
Kết quả
- 本běnBẢNlượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)HSK 1 · TOCFL 1
- 本子běn ziBẢN TỬvở, sổ, quyển sổTOCFL 2
- 本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, lúc đầu, định là; lẽ ra, đương nhiênHSK 4 · TOCFL 1
- 本地běn dìBẢN ĐỊAđịa phương, bản địa, ở đây
- 本科běn kēBẢN KHOAđại học hệ chính quy, bậc cử nhânHSK 5
- 本领běn lǐngBẢN LĨNHbản lĩnh, tài năng, kỹ năngHSK 5 · TOCFL 4
- 本质běn zhìBẢN CHẤTbản chấtHSK 5 · TOCFL 5
- 本能běn nénginstinctHSK 6
- 本钱běn qiáncapital; (fig.) asset; advantage; the means (to do sth)HSK 6
- 本人běn rénBẢN NHÂNbản thân (người đó), chính mình; tôi (cách nói trang trọng)HSK 6 · TOCFL 3
- 本身běn shēnitself; in itself; per seHSK 6 · TOCFL 4
- 本事běn shìsource material; original storyHSK 6 · TOCFL 5
- 本土běn tǔone's native country; native; local; metropolitan territoryTOCFL 4
- 本着běn zhebased on...; in conformance with..; taking as one's main principleHSK 6
- 本分běn fèn(to play) one's part; one's role; one's duty; (to stay within) one's bounds; dutiful; keeping to one's role
- 本色běn sèinherent qualities; natural qualities; distinctive character; true qualities
- 本性běn xìngnatural instincts; nature; inherent qualityTOCFL 5
- 本意běn yìoriginal idea; real intention; etymon
- 本期běn qīthe current period; this term (usually in finance)
- 本位běn wèi(economics) standard; benchmark (as in 金本位[jin1 ben3 wei4] "gold standard"); one's own department or unit; central reference point; fundamental frame of reference (used after a noun N, indicates an N-centered outlook, as in 學校本位|学校本位[xue2 xiao4 ben3 wei4] "school-centered approach")TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.