Bỏ qua, tới nội dung

本地

běn dìㄅㄣˇ ㄉㄧˋ

Hán Việt: BẢN ĐỊA

Phồn thể: 本地

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(đại từ)

địa phương, bản địa, ở đây

Ví dụ

  • 你是本地人吗?

    nǐ shì běn dì rén ma?

    Bạn là người ở đây à?

  • 这是本地最有名的小吃。

    zhè shì běn dì zuì yǒu míng de xiǎo chī.

    Đây là món ăn vặt nổi tiếng nhất ở địa phương.

  • 我想找一个本地导游。

    wǒ xiǎng zhǎo yí gè běn dì dǎo yóu.

    Tôi muốn tìm một hướng dẫn viên địa phương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)