轻而易举
qīng ér yì jǔㄑㄧㄥ ㄦˊ ㄧˋ ㄐㄩˇ
Phồn thể: 輕而易舉
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(cụm cố định)
easy; with no difficulty
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHINH · 9 nét
nhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ
NHI · 6 nét
liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
DỊCH · 8 nét
CỬ · 9 nét
giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu