Bỏ qua, tới nội dung

可怕

kě pàㄎㄜˇ ㄆㄚˋ

Hán Việt: KHẢ PHẠ

Phồn thể: 可怕

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(tính từ)

đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm

Ví dụ

  • 昨晚的雷声很可怕。

    zuó wǎn de léi shēng hěn kě pà.

    Tiếng sấm tối qua rất đáng sợ.

  • 这部电影一点也不可怕。

    zhè bù diàn yǐng yì diǎn yě bù kě pà.

    Bộ phim này chẳng đáng sợ chút nào.

  • 失败并不可怕,可怕的是放弃。

    shī bài bìng bù kě pà, kě pà de shì fàng qì.

    Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là bỏ cuộc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢ · 5 nét

có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định

PHẠ · 8 nét

sợ; e rằng, sợ rằng