反正
fǎn zhèngㄈㄢˇ ㄓㄥˋ
Hán Việt: PHẢN CHÍNH
Phồn thể: 反正
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
dù sao; đằng nào cũng; dẫu sao thì
Ví dụ
别着急,反正还有时间。
bié zháo jí, fǎn zhèng hái yǒu shí jiān.
Đừng vội, dù sao vẫn còn thời gian.
你去不去我不管,反正我要去。
nǐ qù bu qù wǒ bù guǎn, fǎn zhèng wǒ yào qù.
Bạn đi hay không tôi không quan tâm, dù sao tôi cũng đi.
反正今天休息,我们出去玩吧。
fǎn zhèng jīn tiān xiū xi, wǒ men chū qù wán ba.
Đằng nào hôm nay cũng nghỉ, mình đi chơi đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẢN · 4 nét
ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại
CHÍNH · 5 nét
tháng Giêng âm lịch (正月)
Từ liên quan
- 反对 fǎn duì — phản đối
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 反映 fǎn yìng — phản ánh; báo cáo, phản ánh (ý kiến lên cấp trên)
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 违反 wéi fǎn — vi phạm (luật, quy định, hợp đồng)
- 反而 fǎn ér — trái lại, ngược lại, lại còn (kết quả trái với dự đoán)
- 反复 fǎn fù — lặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thường
- 反抗 fǎn kàng — to resist; to rebel