Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
长trường
- cháng HSK 2
dài; chiều dài; lâu
- zhǎng HSK 2
lớn lên, mọc; trông (giống ai); người đứng đầu, trưởng; lớn tuổi hơn
Kết quả
- 长chángTRƯỜNGdài; chiều dài; lâuHSK 2 · TOCFL 1
- 长城Cháng chéngTRƯỜNG THÀNHVạn Lý Trường ThànhHSK 4
- 长江Cháng JiāngTRƯỜNG GIANGsông Trường Giang (sông Dương Tử)HSK 4
- 长处cháng chùTRƯỜNG XỨsở trường, ưu điểm, điểm mạnhTOCFL 4
- 长度cháng dùTRƯỜNG ĐỘchiều dài; độ dàiTOCFL 4
- 长久cháng jiǔTRƯỜNG CỬUlâu dài, lâu bềnTOCFL 4
- 长期cháng qīTRƯỜNG KỲdài hạn, lâu dài, trong thời gian dài
- 长途cháng túTRƯỜNG ĐỒđường dàiHSK 5 · TOCFL 4
- 长远cháng yuǎnTRƯỜNG VIỄNlâu dài, dài hạnTOCFL 5
- 长辈zhǎng bèione's elders; older generationHSK 6 · TOCFL 4
- 长短cháng duǎnlength; accident; mishap; right and wrong; good and bad; merits and demerits
- 长寿Cháng shòuChangshou suburban district of Chongqing municipality, formerly in Sichuan
- 长相zhǎng xiàngappearance; looks; profile; countenance
- 长效cháng xiàoto be effective over an extended period
- 长征Cháng zhēngLong March (retreat of the Red Army 1934-1935)
- 长足cháng zúremarkable (progress, improvement, expansion etc)
- 长子Zhǎng zǐZhangzi county in Shanxi 山西[Shan1 xi1]TOCFL 5
- 长达cháng dáto extend as long as; to lengthen out to
- 长大zhǎng dàto grow upTOCFL 2
- 长假cháng jiàlong vacation
- 长跑cháng pǎolong-distance running
- 长方形cháng fāng xíngrectangleTOCFL 4
- 长期以来cháng qī yǐ láifor a long time
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.