Bỏ qua, tới nội dung

长期以来

cháng qī yǐ láiㄔㄤˊ ㄑㄧ ㄧˇ ㄌㄞˊ

Phồn thể: 長期以來

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

for a long time

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)

DĨ · 4 nét

lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)