Bỏ qua, tới nội dung

长期

cháng qīㄔㄤˊ ㄑㄧ

Hán Việt: TRƯỜNG KỲ

Phồn thể: 長期

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

dài hạn, lâu dài, trong thời gian dài

Trái nghĩa: 短期 (ngắn hạn).

Ví dụ

  • 我们希望和你们长期合作。

    wǒ men xī wàng hé nǐ men cháng qī hé zuò.

    Chúng tôi mong được hợp tác lâu dài với quý công ty.

  • 他长期在国外工作。

    tā cháng qī zài guó wài gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở nước ngoài trong thời gian dài.

  • 长期熬夜对身体不好。

    cháng qī áo yè duì shēn tǐ bù hǎo.

    Thức khuya kéo dài không tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)