Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
新tân
- Xīn HSK 2
mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
Kết quả
- 新XīnTÂNmới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)HSK 2 · TOCFL 1
- 新年xīn niánTÂN NIÊNnăm mớiTOCFL 1
- 新闻xīn wénTÂN VĂNtin tức, thời sựHSK 3 · TOCFL 2
- 新鲜xīn xiānTÂN TIÊNtươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạHSK 3 · TOCFL 2
- 新人xīn rénTÂN NHÂNngười mới; cô dâu chú rể; nhân tài mới
- 新型xīn xíngTÂN HÌNHkiểu mới; loại mới
- 新款xīn kuǎnnew style; latest fashion; new model
- 新郎xīn lángTÂN LANGchú rểHSK 6 · TOCFL 4
- 新娘xīn niángTÂN NƯƠNGcô dâuHSK 6 · TOCFL 4
- 新兴Xīn xīngXinxing county in Yunfu 云浮, Guangdong; Xinxing or Hsinhsing district of Kaohsiung city 市, south TaiwanTOCFL 4
- 新颖xīn yǐnglit. new bud; fig. new and originalHSK 6 · TOCFL 5
- 新潮xīn cháomodern; fashionableTOCFL 5
- 新奇xīn qínovel; new; exotic
- 新生xīn shēngnew; newborn; emerging; nascent; rebirth; regeneration; new life; new studentTOCFL 3
- 新式xīn shìnew style; latest typeTOCFL 4
- 新手xīn shǒunew hand; novice; raw recruitTOCFL 5
- 新房xīn fángbrand new house; bridal chamber
- 新陈代谢xīn chén dài xièmetabolism (biology); the new replaces the old (idiom)HSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.