Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
总tổng
- zǒng
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
Kết quả
- 总zǒngTỔNGluôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếpTOCFL 2
- 总是zǒng shìTỔNG THỊluôn luôn, lúc nào cũngHSK 3 · TOCFL 1
- 总结zǒng jiéTỔNG KẾTtổng kết, tóm tắt; bản tổng kếtHSK 4 · TOCFL 5
- 总统zǒng tǒngTỔNG THỐNGtổng thốngHSK 5 · TOCFL 3
- 总之zǒng zhīTỔNG CHItóm lại, nói chungHSK 5 · TOCFL 3
- 总部zǒng bùTỔNG BỘtổng bộ, trụ sở chính
- 总裁zǒng cáiTỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)HSK 5 · TOCFL 5
- 总共zǒng gòngTỔNG CỘNGtổng cộng, cả thảyHSK 5 · TOCFL 4
- 总理zǒng lǐTỔNG LÝthủ tướngHSK 5 · TOCFL 4
- 总数zǒng shùTỔNG SỐtổng sốTOCFL 5
- 总算zǒng suànTỔNG TOÁNcuối cùng cũng, rốt cuộc; nhìn chung cũng coi làHSK 5 · TOCFL 3
- 总体zǒng tǐTỔNG THỂtổng thể; nhìn chung; toàn bộ
- 总和zǒng hésumHSK 6 · TOCFL 5
- 总计zǒng jì(grand) total
- 总额zǒng étotal (amount or value)TOCFL 5
- 总得zǒng děimust; have to; be bound toTOCFL 5
- 总监zǒng jiānhead; director (of an organizational unit); (police) commissioner; inspector-general; rank of local governor in Tang dynasty administration
- 总量zǒng liàngtotal; overall amount
- 总经理zǒng jīng lǐgeneral manager; CEOTOCFL 5
- 总而言之zǒng ér yán zhīin short; in a word; in briefHSK 6 · TOCFL 3
- 总的来说zǒng de lái shuōgenerally speaking; to sum up; in summary; in short
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.