总的来说
zǒng de lái shuōㄗㄨㄥˇ ㄉㄜ˙ ㄌㄞˊ ㄕㄨㄛ
Phồn thể: 總的來說
总的来说 (zǒng de lái shuō) nghĩa là generally speaking; to sum up; in summary; in short.
Nghĩa(liên từ, cụm cố định)
generally speaking; to sum up; in summary; in short
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔNG · 9 nét
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
ĐÍCH · 8 nét
trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)
Từ liên quan
- 总是 zǒng shì — luôn luôn, lúc nào cũng
- 总结 zǒng jié — tổng kết, tóm tắt; bản tổng kết
- 总统 zǒng tǒng — tổng thống
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 总裁 zǒng cái — tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)
- 总算 zǒng suàn — cuối cùng cũng, rốt cuộc; nhìn chung cũng coi là
- 总理 zǒng lǐ — thủ tướng
- 总共 zǒng gòng — tổng cộng, cả thảy