Bỏ qua, tới nội dung

总而言之

zǒng ér yán zhīㄗㄨㄥˇ ㄦˊ ㄧㄢˊ ㄓ

Phồn thể: 總而言之

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

总而言之 (zǒng ér yán zhī) nghĩa là in short; in a word; in brief.

Nghĩa(liên từ)

in short; in a word; in brief

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

NHI · 6 nét

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)

NGÔN · 7 nét

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)