Bỏ qua, tới nội dung

总量

zǒng liàngㄗㄨㄥˇ ㄌㄧㄤˋ

Phồn thể: 總量

Nghĩa(danh từ)

total; overall amount

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

LƯỢNG · 12 nét

đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)