Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
事sự
- shì
việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay
Kết quả
- 事shìSỰviệc, chuyện; sự cố, chuyện không hayTOCFL 1
- 事情shì qingSỰ TÌNHviệc, sự việc, chuyệnHSK 2 · TOCFL 1
- 事实shì shíSỰ THỰCsự thật, thực tếHSK 5 · TOCFL 3
- 事物shì wùSỰ VẬTsự vật, sự việc (nói chung)HSK 5 · TOCFL 4
- 事先shì xiānSỰ TIÊNtrước, từ trước (khi sự việc xảy ra)HSK 5 · TOCFL 4
- 事故shì gùSỰ CỐsự cố, tai nạnHSK 6 · TOCFL 5
- 事后shì hòuafter the event; in hindsight; in retrospect
- 事迹shì jìdeed; past achievement; important event of the pastHSK 6
- 事件shì jiànSỰ KIỆNsự kiện, vụ việc (thường là việc lớn, bất thường)HSK 6 · TOCFL 4
- 事态shì tàisituation; existing state of affairsHSK 6 · TOCFL 5
- 事务shì wù(political, economic etc) affairs; work; transaction (as in a computer database)HSK 6 · TOCFL 5
- 事项shì xiàngmatter; itemHSK 6
- 事业shì yèSỰ NGHIỆPsự nghiệp; công việc; đơn vị sự nghiệpHSK 6 · TOCFL 3
- 事宜shì yímatters; arrangementsTOCFL 5
- 事儿shì rone's employment; business; matter that needs to be settled; (northern dialect) (of a person) demandingTOCFL 1
- 事变shì biànincident; unforeseen event; events (in general)TOCFL 5
- 事务所shì wù suǒoffice; firm
- 事实上shì shí shàngin fact; in reality; actually; as a matter of fact; de facto; ipso factoTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.