Bỏ qua, tới nội dung

事实上

shì shí shàngㄕˋ ㄕˊ ㄕㄤˋ

Phồn thể: 事實上

TOCFL 4

Nghĩa(cụm cố định)

in fact; in reality; actually; as a matter of fact; de facto; ipso facto

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay

THỰC · 8 nét

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)