Bỏ qua, tới nội dung

事宜

shì yíㄕˋ ㄧˊ

Phồn thể: 事宜

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

matters; arrangements

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay

NGHI · 8 nét