Bỏ qua, tới nội dung

要不

yào bùㄧㄠˋ ㄅㄨˋ

Hán Việt: YẾU BẤT

Phồn thể: 要不

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(liên từ)

nếu không thì, không thì; hay là (gợi ý)

Nghĩa "nếu không thì" = 要不然, 否则; nghĩa "hay là" dùng để gợi ý nhẹ nhàng.

Ví dụ

  • 快走吧,要不就迟到了。

    kuài zǒu ba, yào bú jiù chí dào le.

    Đi nhanh lên, không thì muộn mất.

  • 要不我们明天再去吧?

    yào bù wǒ men míng tiān zài qù ba?

    Hay là mai mình hẵng đi nhé?

  • 你要不先休息一下?

    nǐ yào bù xiān xiū xi yí xià?

    Hay là bạn nghỉ một lát trước đã?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

YẾU · 9 nét

đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)