Bỏ qua, tới nội dung

当务之急

dāng wù zhī jíㄉㄤ ㄨˋ ㄓ ㄐㄧˊ

Phồn thể: 當務之急

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

当务之急 (dāng wù zhī jí) nghĩa là top priority job; matter of vital importance.

Nghĩa(cụm cố định)

top priority job; matter of vital importance

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

VỤ · 5 nét

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)

CẤP · 9 nét

gấp, khẩn cấp; vội; sốt ruột, lo lắng; nóng nảy