Bỏ qua, tới nội dung

显得

xiǎn deㄒㄧㄢˇ ㄉㄜ˙

Hán Việt: HIỂN ĐẮC

Phồn thể: 顯得

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

trông có vẻ; tỏ ra; lộ ra

Ví dụ

  • 她穿这件衣服显得很年轻。

    tā chuān zhè jiàn yī fu xiǎn de hěn nián qīng.

    Cô ấy mặc bộ đồ này trông rất trẻ.

  • 房间里没有家具,显得很空。

    fáng jiān lǐ méi yǒu jiā jù, xiǎn de hěn kōng.

    Trong phòng không có đồ đạc, trông rất trống trải.

  • 他今天显得有点儿紧张。

    tā jīn tiān xiǎn de yǒu diǎn er jǐn zhāng.

    Hôm nay anh ấy có vẻ hơi căng thẳng.

Từ hay nhầm

  • 看起来 — 看起来 là cảm nhận của người nhìn; 显得 nhấn mạnh tình trạng lộ ra do một nguyên nhân (thường có vế trước).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỂN · 9 nét

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng