Bỏ qua, tới nội dung

如今

rú jīnㄖㄨˊ ㄐㄧㄣ

Hán Việt: NHƯ KIM

Phồn thể: 如今

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

ngày nay, bây giờ (so với trước kia)

Ví dụ

  • 如今,很多人用手机付钱。

    rú jīn, hěn duō rén yòng shǒu jī fù qián.

    Ngày nay rất nhiều người thanh toán bằng điện thoại.

  • 如今的河内比以前热闹多了。

    rú jīn de hé nèi bǐ yǐ qián rè nào duō le.

    Hà Nội bây giờ nhộn nhịp hơn trước nhiều.

  • 他小时候很瘦,如今长高了。

    tā xiǎo shí hòu hěn shòu, rú jīn cháng gāo le.

    Hồi nhỏ cậu ấy rất gầy, giờ đã cao lớn rồi.

Từ hay nhầm

  • 现在 — 如今 luôn ngầm so sánh với quá khứ xa và mang sắc thái văn viết; 现在 dùng chung cho thời điểm hiện tại, kể cả rất ngắn (现在几点?).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHƯ · 6 nét

như, giống như; ví dụ như; nếu

KIM · 4 nét