Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

行hàng
  • háng HSK 4

    hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

  • xíng HSK 4

    được, ổn; giỏi, có năng lực; đi (văn viết)

  • héng

    used in 道行[dao4 heng2]

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.