Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

强cường
  • Qiáng

    mạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường

  • jiàng

    bướng bỉnh, cứng đầu (trong 倔强)

  • qiǎng

    ép buộc, gượng (trong 勉强, 强迫)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.