Bỏ qua, tới nội dung

强大

qiáng dàㄑㄧㄤˊ ㄉㄚˋ

Hán Việt: CƯỜNG ĐẠI

Phồn thể: 強大

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

hùng mạnh; lớn mạnh; mạnh mẽ

Ví dụ

  • 这个国家越来越强大。

    zhè ge guó jiā yuè lái yuè qiáng dà.

    Đất nước này ngày càng lớn mạnh.

  • 他有强大的内心。

    tā yǒu qiáng dà de nèi xīn.

    Anh ấy có một nội tâm mạnh mẽ.

  • 这款电脑的功能很强大。

    zhè kuǎn diàn nǎo de gōng néng hěn qiáng dà.

    Chiếc máy tính này có tính năng rất mạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƯỠNG · 12 nét

mạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều