Bỏ qua, tới nội dung

强烈

qiáng lièㄑㄧㄤˊ ㄌㄧㄝˋ

Hán Việt: CƯỜNG LIỆT

Phồn thể: 強烈

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

mạnh mẽ; mãnh liệt; gay gắt; gắt (ánh nắng)

Ví dụ

  • 中午的阳光很强烈。

    zhōng wǔ de yáng guāng hěn qiáng liè.

    Nắng buổi trưa rất gắt.

  • 大家强烈要求改变规定。

    dà jiā qiáng liè yāo qiú gǎi biàn guī dìng.

    Mọi người mạnh mẽ yêu cầu thay đổi quy định.

  • 他有强烈的学习愿望。

    tā yǒu qiáng liè de xué xí yuàn wàng.

    Anh ấy có mong muốn học tập mãnh liệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƯỠNG · 12 nét

mạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường

LIỆT · 10 nét