Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
干can
- gān HSK 4
khô; cạn; cạn ly (干杯)
- gàn HSK 4
làm (khẩu ngữ); làm việc
Kết quả
- 干gānCANkhô; cạn; cạn ly (干杯)HSK 4
- 干净gān jìngCAN TỊNHsạch, sạch sẽ; (làm) sạch sành sanh, hết sạchHSK 3 · TOCFL 1
- 干燥gān zàoCAN TÁOkhô, khô hanh; khô khan, nhạt nhẽoHSK 4 · TOCFL 5
- 干杯gān bēiCAN BÔIcạn ly; nâng ly, "dô"!HSK 4 · TOCFL 4
- 干脆gān cuìCAN THÚYdứt khoát, thẳng thắn; dứt khoát luôn, thôi thìHSK 5 · TOCFL 4
- 干劲gàn jìnenthusiasm for doing sthHSK 6
- 干扰gān rǎoto disturb; to interfere; perturbation; interference (physics)HSK 6 · TOCFL 5
- 干涉gān shèto interfere; to meddle; interferenceHSK 6 · TOCFL 5
- 干预gān yùto meddle; to intervene; interventionHSK 6
- 干旱gān hàndrought; arid; dryHSK 6
- 干事gàn shiadministrator; executive secretary
- 干部gàn bùcadre; official; officer; managerTOCFL 4
- 干戈gān gēweapons of war; arms
- 干吗gàn másee 干嘛
- 干嘛gàn máwhat are you doing?; whatever for?; why on earth?TOCFL 4
- 干活儿gàn huó rCÁN HOẠT NHIlàm việc (thường là việc tay chân)HSK 5
- 干什么gàn shén mewhat are you doing?; what's he up to?TOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.