Bỏ qua, tới nội dung

干什么

gàn shén meㄍㄢˋ ㄕㄣˊ ㄇㄜ˙

Phồn thể: 幹什麼

TOCFL 4

干什么 (gàn shén me) nghĩa là what are you doing?; what's he up to?.

Nghĩa(động từ)

what are you doing?; what's he up to?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁN · 3 nét

khô; cạn; cạn ly (干杯)

THẬP · 4 nét

MA · 3 nét